Học tiếng Trung thi HSK online: Chủ điểm ngữ pháp 起來

Trong các đề thi HSK thường lồng các chủ điểm ngữ pháp ẩn trong các phần đọc hiểu, đó đó các bạn phải năm thật rõ cách dùng của các từ quan trọng phổ biến trong giao tiếp tiếng Trung. Hôm nay Blog HSK online tập trung nói về một từ duy nhất là "起來 /Qǐlái/'.

Ngày đăng: 11-10-2018

295 lượt xem

Chào các bạn học tiếng Trung!
Bài hôm nay đã sắp đến phút cuối của trình độ HSK 3 rồi nè các bạn, nếu các nội dung bài hôm bữa giờ mà các bạn học tiếng Trung có những chỗ chưa hiểu rõ lắm thì nhanh chóng liên hệ để đuợc hướng dẫn kỹ hơn nha. Hôm nay mình tập trung nói về một từ duy nhất thôi, nhưng có ba cách dùng lận nhé! Đó là từ:

起來 /Qǐlái/

起來 /Qǐlái/ sử dụng khá phổ biến trong tiếng Trung nè, có thể được sử dụng theo nghĩa đen hay nghĩa bong luôn nhá.
Hay cùng ta cùng xem thử những trường hợp sử dụng từ起來 /Qǐlái/ nhé!

chu-diem-ngu-phap-tieng-trung-thi-hsk-qi-lai



A.    Biểu đạt động tác với hướng đi lên như “đứng lên”

Động từ + 起來 /Qǐlái/

请大家站起来
/Qǐng dàjiā zhàn qǐlái./
Mời mọi người đứng lên.


别动!把手举起来
/Bié dòng! Bǎshǒu jǔ qǐlái./
Đừng cử động, đưa tay lên.

B.    Được sử dụng để bắt đầu hoặc tiếp tục một hành động.


Động từ/ Hình dung từ + 起來 /Qǐlái/ + 了/le/


宝宝哭起来了。
/Bǎobǎo kū qǐláile./
Em bé khóc lên rồi.


天气热起来了。
/Tiānqì rè qǐláile./
Trời nóng lên rồi.


结婚以后,她胖起来了。
/Jiéhūn yǐhòu, tā pàng qǐláile./
Sau khi kết hôn, chị ấy mập lên rồi.

phuong-phap-hoc-tieng-hoa-trai-nghiem-niem-vui-hieu-qua-vuot-troi

 

Chú ý:
Nếu trong trường hợp này thì起來 /Qǐlái/ chỉ có thể dùng khi hành động tự chủ, như trạng thái 唱/chàng/ hát, 跳/tiào/ nhảy, 聊/liáo/ trò chuyện, hoặc như热/rè/ nóng, 冷/lěng/ lạnh, 好/hǎo/ tốt… Nó không thể dùng với hành động có kế hoạch, ví dụ:
Câu sai:
我们做饭起来吧。
/Wǒmen zuò fàn qǐlái ba/


Câu đúng:
我们开始做饭吧。
/Wǒmen kāishǐ zuò fàn ba/
Chúng mình bắt đầu nấu cơm thôi.

C.    Và còn có thể dùng để biểu đạt phan đoán ban đầu. 起來 /Qǐlái/ được sử dụng ở đây để thể hiện rằng người nói vừa mới bắt đầu một hành động, và dựa trên đó, đã đưa ra một đánh giá nhanh. Nó được sử dụng trong cấu trúc sau:


Chủ ngữ + Động từ + 起來 /Qǐlái/ + Phó từ + Hình dung từ


这件事情听起来有点复杂。
/Zhè jiàn shìqíng tīng qǐlái yǒudiǎn fùzá./
Sự việc này nghe lên khá phức tạp.


你的头发闻起来很香。
/Nǐ de tóufǎ wén qǐlái hěn xiāng./
Tóc của bạn ngửi lên rất thơm.


这道菜尝起来都不错。
/Zhè dào cài cháng qǐlái dōu bùcuò./
Món này ăn lên thấy không tệ.

Các bạn học tiếng Trung ơi! Bài hôm nay đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp các bạn bài sau nha!
Ráng ôn tập nhiều nhiều thì tự động những từ ngữ, cấu trúc câu… nó sẽ được tự động lưu trong bộ trí nhớ của mình àh, cố lên các bạn!
 

 

 

 

hoc-tieng-hoa

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha