10 từ vựng quan cần nắm vững trong phần thi đọc hiểu HSK

10 từ vựng bên dưới này, nhìn vào chắc chắn là bạn biết đọc hết, nói được nghĩa luôn, mà bạn có biết là 1 chữ đó có bao nhiêu nghĩa không? Những nét nghĩa đó là gì? Và chúng dùng như thế nào? Chắc là không, đúng không nè!? Vậy thì cùng xem những chữ bên dưới này có bao nhiêu nghĩa nhé.

Ngày đăng: 19-05-2019

473 lượt xem

Đối với người học tiếng Hoa việc có trong tay chứng chỉ tiếng Hoa HSK mang đến nhiều cơ hội. Để luyện thi HSK đạt kết quả cao cần phải nắm vững các phần thi của bài thi HSK. Đọc hiểu là một trong những phần thi then chốt để làm tốt phần này các bạn phải năm rõ nghĩa của từ vựng trong ngử cảnh. 10 từ vựng bên dưới này, nhìn vào chắc chắn là bạn biết đọc hết, nói được nghĩa luôn, mà bạn có biết là 1 chữ đó có bao nhiêu nghĩa không? Những nét nghĩa đó là gì? Và chúng dùng như thế nào? Chắc là không, đúng không nè!? Vậy thì cùng xem những chữ bên dưới này có bao nhiêu nghĩa nhé.
 
10-tu-vung-quan-can-nam-vung-trong-phan-thi-doc-hieu-hsk
 
1. 看vs看见vs见
+ 看:/kàn/:(Động từ):nhìn, xem:你~,那本书在桌子上呢。= Bạn xem, quyển sách đó ở trên bàn đó > Nhìn kìa, quyển sách đó nằm trên bàn.
+ 看:/kàn/:(Động từ):đọc, đánh giá:我在~书呢。= Tôi đang đọc sách.
+ 看见:/kànjiàn/ :(Động từ):thấy:我没~他。= Tôi không thấy anh ấy.
+ 见:/jiàn/:(Động từ):gặp:你~到他了吗?= Bạn gặp đến anh ấy rồi chưa? > Bạn gặp được anh ấy chưa?
 
2. 来:/lái/
+ (Động từ):đến:他是昨天~这儿的。= Anh ấy là hôm qua đến đây đó > Anh ấy hôm qua đến đây.
+ (Động từ):Dùng để chỉ hành động:再~点儿水果,怎么样?= Lại lần nữa trái cây, bạn nghĩ sao? > Ăn thêm một ít trái cây nữa nhé?
 
3. 请:/qǐng/
+ (Động từ): “xin vui lòng”:~坐在椅子上。= Xin vui lòng ngồi trên ghế > Xin vui lòng ngồi lên ghế.
+ (Động từ):yêu cầu, hỏi, mời gọi, thuê:我去~老师帮忙。= Tôi mời thầy cô giúp đỡ > Tôi nhờ thầy cô giúp đỡ.
+ (Động từ):giải trí, đãi:他想~我吃饭。= Anh ấy muốn đãi tôi ăn cơm > Anh ấy muốn mời tôi ăn cơm.
 
4. 去:/qù/
+ (Động từ):đi; rời khỏi:我星期三~中国。= Tôi thứ tư đi Trung Quốc.
+ (Động từ):được sử dụng sau một động từ, chỉ ra xu hướng của hành động:小猫跑到房间里~了。= Mèo con chạy đến phòng trong đi rồi > Mèo con chạy vào trong phòng rồi.
+ (Động từ):tẩy; thoát khỏi:把这个字~掉,这个句子就对了。= Đem chữ này tẩy đi, câu này thì đúng rồi > Tẩy chữ này đi là câu này đúng.
 
5. 热:/rè/
+ (Tính từ):nóng bức, nhiệt độ cao:今天很~。 = Hôm nay rất nóng > Trời hôm nay nóng quá.
+ (Động từ):làm nóng lên, làm ấm lên:我去~一下米饭。= Tôi đi làm nóng cơm một tí > Tôi đi hâm nóng cơm nhé.
 
6. 上:/shàng/
+ (Danh từ):phía trên; lên; trên; hướng lên:水果在桌子~。 = Trái cây ở phía trên bàn > Trái cây ở trên bàn.
+ (Động từ):được tham gia (trong công việc, học tập, v.v.) vào một thời điểm cố định: 我们八点去~学。 = Chúng tôi 8h đi học.
+ (Động từ):đi lên; gắn kết; bảng; leo lên:我们坐电梯~楼。 = Chúng ta ngồi thang máy lên lầu > Chúng ta đi thang máy lên lầu.
* tiếng Hoa dùng坐电梯, dịch sát nghĩa mặt chữ là “ngồi thang máy”, nhưng theo cách nói đúng của tiếng Việt là “đi thang máy” nha.
 
 
7. 下:/xià/
+ (Danh từ):dưới, bên dưới:小猫在桌子~面。= Mèo con đang ở dưới bàn.
+ (Động từ):rơi:今天~雨了。= Hôm nay mưa rơi rồi > Hôm nay mưa rồi.
+ (Danh từ):tiếp theo:我~个月去北京。= Tháng tiếp theo tôi đi Bắc Kinh > Tháng sau tôi đi Bắc Kinh.
+ (Động từ):đi xuống:他在~飞机呢。= Anh ấy đang đi xuống máy bay ấy chứ > Anh ấy đang xuống máy bay.
+ (Động từ):kết thúc, rời khỏi (công việc hoặc lớp học):我们八点~班。 = Chúng tôi 8h rời khỏi ca > Chúng tôi 8h tan ca.
 
8. 想:/xiǎng/
+ (Trợ động từ):muốn, sắp sửa, mong muốn:我~星期六去北京。 = Tôi muốn thứ 7 đi Bắc Kinh > Tôi định thứ 7 đi Bắc Kinh.
+ (Động từ):suy nghĩ, nghĩ về:妈妈,你在~什么呢?= Mẹ ơi, mẹ đang suy nghĩ gì vậy?
+ (Động từ):nhớ:爸爸,我~你了。= Cha ơi, con nhớ Cha rồi.
 
9. 在:/zài/
+ (Động từ):hiện hữu, nằm, tiết tấu, ở trên:书~桌子上。 = Quyển sách nằm trên bàn.
+ (Phó từ):trong quá trình làm một việc:我~吃饭呢。 = Tôi đang ăn cơm mà.
 
10. 怎么:/zěnme/ :(đại từ):tìm hiều về tình trạng, phương thức, nguyên nhân...:你~去北京?= Bạn đi Bắc Kinh bằng cách nào?
 
11. 怎么样:/zěnmeyàng/:(đại từ):hỏi ý kiến và đề xuất như một câu độc lập:我们去看电影,~? = Chúng ta đi xem phim, bạn nghĩ sao?
 
Các từ trên là những từ thường xuất hiện trong đề thi đọc hiểu HSK. Các bạn hãy chú ý nghĩa của chúng trong các ngữ cảnh khác nhau để có thể lấy được điểm cao trong phần thi đọc hiểu nha.
 
Chúc các bạn thi tốt vào kỳ thi sắp tới.
 

 

 

 

hoc-tieng-hoa

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha